nồng nàn

Học thuật
Thân thiện
nồng nàn

Hương hoa nhài tỏa ra thơm nồng nàn trong khu vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Về mùi hương) Đậm đà, thơm ngát lan tỏa mạnh mẽ một cách dễ chịu: Dùng để miêu tả mùi hương đặc trưng, sức lan tỏa gây ấn tượng sâu sắc.
    • (Về giấc ngủ) Say, sâu ngon lành: Dùng để miêu tả một giấc ngủ rất ngon, chìm đắm trong giấc ngủ.
    • (Về tình cảm, cảm xúc) Mãnh liệt, thiết tha sâu đậm: Dùng để miêu tả tình cảm, cảm xúc cường độ cao, chân thành đậm sâu.
dụ sử dụng
  • Về mùi hương:

    • Hương hoa nhài trong vườn tỏa ra thơm nồng nàn.
    • Căn phòng ngập tràn mùi cà phê nồng nàn mỗi sáng.
  • Về giấc ngủ:

    • Sau chuyến đi dài, cậu chìm vào giấc ngủ nồng nàn.
    • Trong căn phòng yên tĩnh, anh ấy một giấc ngủ thật nồng nàn.
  • Về tình cảm:

    • Họ dành cho nhau một tình yêu nồng nàn.
    • Bài thơ thể hiện tình cảm nồng nàn với quê hương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nồng nàn hương sắc": thường dùng trong văn chương để miêu tả vẻ đẹp đậm đà, quyến rũ của thiên nhiên hoặc con người.

    • Mùa xuân, khu vườn nồng nàn hương sắc.
  • "say giấc nồng nàn": cách nói văn chương để chỉ giấc ngủ say.

    • Em say giấc nồng nàn trong vòng tay mẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Nồng (tt): mùi hương hoặc vị đậm, mạnh, đôi khi hơi gắt ( dụ: mùi nồng, rượu nồng). "Nồng nàn" thường mang sắc thái tích cực dễ chịu hơn so với "nồng".
  • Nồng nhiệt (tt): chỉ sự nhiệt tình, sôi nổi, thường dùng cho thái độ, cử chỉ đón tiếp ( dụ: đón tiếp nồng nhiệt).
  • Đậm đà (tt): có thể dùng cho hương vị hoặc tình cảm sâu sắc, thắm thiết. Gần nghĩa với "nồng nàn" ở nghĩa tình cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Thắm thiết: (về tình cảm) sâu sắc ân cần.
  • Mãnh liệt: (về cảm xúc, tình cảm) rất mạnh mẽ.
  • Say đắm: (về tình cảm) mê mải, đắm chìm.
  • Thơm ngát: (về mùi hương) thơm lan tỏa rộng.
Từ trái nghĩa
  • Nhạt nhẽo: (về tình cảm, hương vị) thiếu sâu sắc, thiếu đậm đà.
  • Hời hợt: (về tình cảm, thái độ) thiếu chiều sâu, qua loa.
  • Chập chờn: (về giấc ngủ) không sâu, dễ thức giấc.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Tình nồng nàn: tình cảm sâu đậm, mãnh liệt.

    • Câu chuyện kể về một mối tình nồng nàn thời tuổi trẻ.
  • Hương nồng nàn: hương thơm đậm đà, ngào ngạt.

    • Hoa sữa về đêm tỏa hương nồng nàn.
nồng nàn

Hương hoa nhài tỏa ra thơm nồng nàn trong khu vườn.

  1. tt. 1. (Mùi) đậm một cách dễ chịu bốc mạnh lên: mùi rượu nồng nàn Hương bưởi thơm nồng nàn. 2. (Ngủ) ngon giấc, sâu say: giấc ngủ nồng nàn. 3. Mạnh mẽ, thiết tha đậm đà: tình yêu nồng nàn.